CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2018 - 2019
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Vy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:44' 19-12-2012
Dung lượng: 526.5 KB
Số lượt tải: 132
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Vy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:44' 19-12-2012
Dung lượng: 526.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
5
16
7
18
14
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Toán:
a) Ví dụ:
28
36
14
10
32
29
37
15
11
33
Toán:
Toán:
Toán:
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1 000; 744; 867;
7 536; 84 683; 5 782; 8 401:
98; 1 000; 744; 7 536; 5 782.
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
a. Số nào chia hết cho 2 ?
35; 89; 867; 84 683; 8 401.
b. Số nào không chia hết cho 2 ?
Toán:
S/95
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2.
Toán:
22, 24, 26, 28
901, 903
B
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán:
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số l? có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
346, 364, 436, 634
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 4:
Vi?t s? ch?n thớch h?p vo ch? ch?m:
340, 342, 344, ., ., 350.
b) Vi?t s? l? thớch h?p vo ch? ch?m:
8 347, 8 349, 8 351, ., ., 8 357.
8 353
8 355
346
348
Toán:
S/95
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
5
16
7
18
14
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Toán:
a) Ví dụ:
28
36
14
10
32
29
37
15
11
33
Toán:
Toán:
Toán:
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1 000; 744; 867;
7 536; 84 683; 5 782; 8 401:
98; 1 000; 744; 7 536; 5 782.
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
a. Số nào chia hết cho 2 ?
35; 89; 867; 84 683; 8 401.
b. Số nào không chia hết cho 2 ?
Toán:
S/95
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2.
Toán:
22, 24, 26, 28
901, 903
B
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán:
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số l? có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
346, 364, 436, 634
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 4:
Vi?t s? ch?n thớch h?p vo ch? ch?m:
340, 342, 344, ., ., 350.
b) Vi?t s? l? thớch h?p vo ch? ch?m:
8 347, 8 349, 8 351, ., ., 8 357.
8 353
8 355
346
348
Toán:
S/95
 





(Quà
tặng của thầy Nguyễn Văn Ngãi)








LỜI NHẮN CHO LV